Fribourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fribourg/Freiburg
View of Fribourg with the Cathedral of Saint Nicholas
View of Fribourg with the
Cathedral of Saint Nicholas
Huy hiệu của Fribourg/Freiburg
Huy hiệu
Vị trí của Fribourg/Freiburg
Fribourg/Freiburg trên bản đồ Thụy Sĩ
Fribourg/Freiburg
Fribourg/Freiburg
Fribourg/Freiburg trên bản đồ Bang Fribourg
Fribourg/Freiburg
Fribourg/Freiburg
Quốc giaThụy Sĩ
BangFribourg
HuyệnSarine
Chính quyền
 • Thị trưởngSyndic (danh sách)
Pierre-Alain Clément PSS
(tính tới 2008)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng9,28 km2 (358 mi2)
Độ cao610 m (2,000 ft)
Độ cao cực đại (Schönberg)702 m (2,303 ft)
Dân số (2017-12-31)[2]
 • Tổng cộng38.521
 • Mật độ42/km2 (110/mi2)
Mã bưu chính1700
Mã SFOS2196
Thành phố kết nghĩaRueil-Malmaison, Nova Friburgo, Trường Sa, Hồ Nam sửa dữ liệu
Địa phương trực thuộcBourg, Beauregard, Jura, Pérolles, Neuveville, Auge, Schoenberg, Places, Bourguillon (Bürglen)
Giáp vớiDüdingen, Givisiez, Granges-Paccot, Marly, Pierrafortscha, Sankt Ursen, Tafers, Villars-sur-Glâne
Thành phố kết nghĩaRueil-Malmaison (Pháp)
Trang webfr.ch/ville-fribourg
SFSO statistics

Fribourg (tiếng Pháp), (tiếng Đức: Freiburg hay Freiburg im Üechtland, thường là Fribourg) là thủ phủ của bang Fribourg và huyện Sarine. Thành phố này nằm ở cả hai bên sông Saane/Sarine, trên cao nguyên Thuy Sĩ. Đây là một trung tâm hành chính, kinh tế, giáo dục quan trọng ở biên giới giữa vùng nói tiếng Pháp và tiếng Đức của Thuỵ Sĩ. Phố cổ của thành phố này nằm ở trên một khu vực đồi đá trên Thung lũng sông Sarine. Thành phố này nằm ở độ cao 581 m trên mực nước biển, có cự ly 28 km về phía tây nam của thủ đô Bern.

Cảnh Fribourg
Thung lũng Sarine gần Fribourg

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Population Growth
Năm Dân số % nói tiếng Đức
1450 6,000
1798 5,117
1850 9,065
1870 10,581
1888 12,195 37.1 %
1900 15,794 35.4 %
1910 20,293 33.0 %
1930 21,557 33.3 %
1950 29,005 33.2 %
1960 32,583
1970 39,695 28.0 %
1980 37,400
1990 36,355 22.8 %
2000 35,547 21.2 %

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen”. Truy cập 13 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten”. Truy cập 12 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Cantonal capitals of Switzerland