Grand Junction, Colorado
Giao diện
| City of Grand Junction, Colorado | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tên hiệu: River City | |
| Khẩu hiệu: "Best place to live west of the Rockies" | |
Location in Mesa County and the State of Colorado | |
| Tọa độ: 39°04′B 108°34′T / 39,067°B 108,567°T | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Mesa[1] |
| Thành lập | 22 tháng 7 năm 1882[2] |
| Đặt tên theo | Colorado River–Gunnison River confluence |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Home Rule Municipality[1] |
| • Thị trưởng | Teresa Coons |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 31,1 mi2 (80,5 km2) |
| • Đất liền | 30,8 mi2 (79,8 km2) |
| • Mặt nước | 0,3 mi2 (0,7 km2) |
| Độ cao | 4.593 ft (1.397 m) |
| Dân số (2009)[3] | |
| • Thành phố | 58,444 |
| • Mật độ | 1.362,6/mi2 (526,2/km2) |
| • Vùng đô thị | 146,093 |
| Múi giờ | Múi giờ miền núi |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC-6) |
| Mã bưu điện[4] | 81501-81507 |
| Mã điện thoại | 970 |
| GNIS feature ID | 0204662 |
| Highways | I-70, U.S. Highway 6, U.S. Highway 50, CO SH 340, CO SH 141, CO SH 139 |
| Website | City of Grand Junction |
Grand Junction là một thành phố thủ phủ quận Mesa, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm năm 2007 theo ước tính của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 53.662 người2.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b "Active Colorado Municipalities". State of Colorado, Department of Local Affairs. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007.
- ^ "Colorado Municipal Incorporations". State of Colorado, Department of Personnel & Administration, Colorado State Archives. ngày 1 tháng 12 năm 2004. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2007.
- ^ "Annual Estimates of the Population for All Incorporated Places in Colorado" (CSV). 2005 Population Estimates. U.S. Census Bureau, Population Division. ngày 21 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2006.
- ^ "ZIP Code Lookup" (JavaScript/HTML). United States Postal Service. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2007.