Quận Archuleta, Colorado
Giao diện
| Quận Archuleta, Colorado | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Colorado | |
Vị trí của Colorado tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | April 14, 1885 |
| Đặt tên theo | Antonio D. Archuleta |
| Seat | Pagosa Springs |
| town lớn nhất | Pagosa Springs |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.355 mi2 (3.511 km2) |
| • Đất liền | 1.350 mi2 (3.497 km2) |
| • Mặt nước | 5 mi2 (14 km2) 0.39%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 9.898 |
| • Mật độ | 7,3/mi2 (2,8/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC−6) |
| Website | www |
Quận Archuleta là một quận thuộc tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 12.386 người.[2] Quận lỵ đóng ở Town of Pagosa Springs.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 3511 km2, trong đó có 14 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Mineral, Colorado - bắc
- Quận Rio Grande, Colorado - đông bắc
- Quận Conejos, Colorado - đông
- Quận Rio Arriba, New Mexico - nam
- Quận San Juan, New Mexico - tây nam
- Quận La Plata, Colorado - tây
- Quận Hinsdale, Colorado - tây bắc
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Gannett, Henry (1905). The Origin of Certain Place Names in the United States (PDF). tr. 28.
- ^ "Annual County Population Estimates and Estimated Components of Change: ngày 1 tháng 4 năm 2000 to ngày 1 tháng 7 năm 2006 (CO-EST2006-alldata)" (CSV). 2006 Population Estimates. United States Census Bureau, Population Division. ngày 22 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2007.