Hằng số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong vật lýtoán học, hằng sốđại lượnggiá trị không đổi. Hằng số thường được ký hiệu là const, viết tắt chữ tiếng Anh constant.

Các hằng số toán học[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Hằng số toán học
Với thì giá trị giới hạn: là một hằng số
  • Tỷ lệ vàng: tỷ số giữa toàn thể với phần lớn sao cho bằng tỷ số phần lớn với phần nhỏ,
  • Tỷ lệ bạc:
Không thể phân tích cú pháp (lỗi cú pháp): {\displaystyle 1 + \sqrt{2} \approx 2.414\, 213\, 562\, 373\, 095\, 048\, 801\, 688\, 724\, 210\...}

Các hằng số vật lý[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Hằng số vật lý

Các hằng số hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Hằng số hóa học

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]