Halle, Vlaams-Brabant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Halle
Municipal flag
Cờ
Huy hiệu
Huy hiệu
Vị trí của Halle ở Vlaams-Brabant
Vị trí của Halle ở Vlaams-Brabant
Quốc gia Bỉ Bỉ
Vùng Vlaanderen Vlaanderen
Cộng đồng Vlaanderen Vlaanderen
Tỉnh  Flemish Brabant
Huyện Halle-Vilvoorde
Toạ độ 50°44′0″B 04°14′0″Đ / 50,73333°B 4,23333°Đ / 50.73333; 4.23333Tọa độ: 50°44′0″B 04°14′0″Đ / 50,73333°B 4,23333°Đ / 50.73333; 4.23333
Diện tích 44.40 km²
Dân số
– Nam giới
– Nữ giới
- Mật độ
34,882 (1 tháng 1 năm 2006)
48.67%
51.33%
786 người/km²
Phân bố dân số
0–19 tuổi
20–64 tuổi
65+ tuổi
(01/01/2006)
22.93%
59.05%
18.02%
Người ngoại quốc 4.18% (01/07/2005)
Tỷ lệ thất nghiệp 6.70% (1 tháng 1 năm 2006)
Thu nhập bình quân năm €14,387/người (2003)
Thị trưởng Dirk Pieters (CD&V)
Đảng cầm quyền CD&V/N-VA, VLD
Mã bưu chính 1500, 1501, 1502
Mã vùng 02
Website www.halle.be

Halle (tiếng Pháp: Hal) là một thành phố và đô thị ở huyện (arrondissement) Halle-Vilvoorde củae tỉnh Vlaams-Brabant. Thành phố tọa lạc bên kênh đào Brussels-Charleroi và phía Flanders của biên giới ngôn ngữ tách FlandersWallonia. Thành phố cũng giáp Pajottenland về phía tây. Ngôn ngữ chính thức của Halle là tiếng Hà Lan.

Đô thị Halle gồm thành phố Halle và các thị xã BuizingenLembeek. Các thị xã giáp ranh là: Pepingen, Sint-Pieters-Leeuw, Beersel, Braine-l'Alleud, Braine-le-Château, và Tubize.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Clement, Raymond & Decreton, Jan: "Halle: een Bourgondisch feest", Lannoo, Tielt, 1991, 144 pp., ISBN 90-209-2024-3.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

 Cộng hòa Séc: Kadaň KadanZnak.gif
 Đức: Werl Werl-coa.svg
 Pháp: Mouvaux, gần Lille Mouvaux.gif

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]