Halle, Vlaams-Brabant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Halle
—  Đô thị  —
Town hall of Halle, with the statue of cellist and composer Adrien-François Servais in front.
Town hall of Halle, with the statue of cellist and composer Adrien-François Servais in front.
Hiệu kỳ của Halle
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Halle
Huy hiệu
Vị trí của Halle
Halle trên bản đồ Bỉ
Halle
Halle
Vị trí tại Bỉ
Vị trí của Halle ở Vlaams-Brabant
HalleLocatie.png
Quốc giaBỉ
Cộng đồngCộng đồng Vlaanderen
VùngFlemish Region
TỉnhFlemish Brabant
Quận hành chínhHalle-Vilvoorde
Thủ phủHalle sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngMarc Snoeck (sp.a)
 • Đảng chính phủCD&V/N-VA, VLD
Dân số (2018-01-01)[1]
 • Tổng cộng39.096
Mã bưu chính1500, 1501, 1502
Mã vùng02
Thành phố kết nghĩaMouvaux, Werl, Kadaň sửa dữ liệu
Trang webwww.halle.be

Halle (tiếng Pháp: Hal) là một thành phố và đô thị ở huyện (arrondissement) Halle-Vilvoorde củae tỉnh Vlaams-Brabant. Thành phố tọa lạc bên kênh đào Brussels-Charleroi và phía Flanders của biên giới ngôn ngữ tách FlandersWallonia. Thành phố cũng giáp Pajottenland về phía tây. Ngôn ngữ chính thức của Halle là tiếng Hà Lan.

Đô thị Halle gồm thành phố Halle và các thị xã BuizingenLembeek. Các thị xã giáp ranh là: Pepingen, Sint-Pieters-Leeuw, Beersel, Braine-l'Alleud, Braine-le-Château, và Tubize.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Clement, Raymond & Decreton, Jan: "Halle: een Bourgondisch feest", Lannoo, Tielt, 1991, 144 pp., ISBN 90-209-2024-3.
  1. ^ “Wettelijke Bevolking per gemeente op 1 januari 2018”. Truy cập 9 tháng 3 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

 Cộng hòa Séc: Kadaň Coat of arms of Kadaň II.svg
 Đức: Werl Werl-coa.svg
 Pháp: Mouvaux, gần Lille Mouvaux.gif

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]