Heisuke Hironaka
Hironaka Heisuke | |
|---|---|
| Sinh | 9 tháng 4 năm 1931 Yuu-chō, Kuga-Gun, Yamaguchi, Đế quốc Nhật Bản |
| Mất | 18 tháng 3 năm 2026 (94 tuổi) Tokyo, Nhật Bản |
| Quốc tịch | |
| Trường lớp | Đại học Kyoto Đại học Harvard |
| Giải thưởng | Giải thưởng Asahi (1967) Huy chương Fields (1970) Huân chương Văn hóa (1975) Huân chương Bắc đẩu bội tinh (2004) |
| Sự nghiệp khoa học | |
| Ngành | Toán học |
| Nơi công tác | Đại học Harvard Đại học Columbia Đại học quốc gia Seoul |
| Người hướng dẫn luận án tiến sĩ | Oscar Zariski |
| Các nghiên cứu sinh nổi tiếng | William Haboush Allen Tannenbaum Bernard Teissier June Huh |
Hironaka Heisuke (広中 平祐 (Quảng Trung Bình Hữu) 9 tháng 4 năm 1931 – 18 tháng 3 năm 2026) là nhà toán học Nhật Bản. Ông từng thất bại trong kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Hiroshima, nhưng một năm sau ông đã trúng tuyển vào trường Đại học Kyoto. Sau khi tốt nghiệp Đại học Kyoto, ông làm luận án tiến sĩ ở Đại học Harvard dưới sự hướng dẫn của giáo sư Oscar Zariski.
Ông được trao Huy chương Fields năm 1970. Ông được trao giải này vì năm 1964 ông đã chứng minh được các điểm kì dị của một đa tạp đại số trên trường đặc số 0 đều giải được. Có nghĩa là bất kì đa tạp đại số nào cũng có thể thay thế bởi một đa tạp tương đương không chứa điểm kì dị.
Hironaka là giáo sư nhiều năm tại Đại học Harvard và tại các trường đại học Nhật Bản. Ông cũng là giáo sư trường Đại học quốc gia Seoul ở Hàn Quốc.[1] Ông đã từng gây quỹ cho việc giáo dục toán học.
Hironaka lập gia đình với bà Hironaka Wakako, một chính trị gia và họ có hai người con.
Ông qua đời ở tuổi 94 vào ngày 18 tháng 3 năm 2026.[2]
Các sách được dịch ra tiếng Anh
[sửa | sửa mã nguồn]- Formal functions and formal imbeddings / by Heisuke Hironaka and Hideyuki Matsumura (1967)
- On the characters and of singularities / by Heisuke Hironaka
- Introduction to the theory of infinitely near singular points / Heisuke Hironaka (1974)
- The theory of the maximal contact / José M. Aroca, Heisuke Hironaka and José L. Vicente (1975)
- Desingularization theorems / Jose M. Aroca, Heisuke Hironaka and Jose L. Vicente (1977)
- Geometric singularity theory / editors of the volume, Heisuke Hironaka, Stanisław Janeczko (2004)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Choi, Naeun (ngày 10 tháng 11 năm 2008). "Fields Medal recipient appointed as SNU Professor". Useoul.edu. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2009.
- ↑ "数学者の広中平祐さん死去 フィールズ賞受賞・元山口大学長、94歳:朝日新聞". 朝日新聞 (bằng tiếng Nhật). ngày 18 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2026.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Heisuke Hironaka tại Dự án Phả hệ Toán học
- O'Connor, John J.; Robertson, Edmund F., "Heisuke Hironaka", Bộ lưu trữ lịch sử toán học MacTutor, Đại học St. Andrews
- Jackson, Allyn; Phỏng vấn với Hironaka Wakako; Notices of the American Mathematical Society; vol. 52, no. 9 (tháng 10 năm 2005).