Higashikanbara, Niigata
Giao diện
| Higashikanbara 東蒲原郡 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vị trí huyện Higashikanbara trên bản đồ tỉnh Niigata | |
| Vị trí huyện Higashikanbara trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu (Kōshin'etsu) (Hokuriku) |
| Tỉnh | Niigata |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 952,9 km2 (367,9 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 9,965 |
| • Mật độ | 10/km2 (27/mi2) |
Higashikanbara (
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Higashikanbara (District (-gun), Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.