Bước tới nội dung

Aga, Niigata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Aga
阿賀町
—  Thị trấn  —
Tòa thị chính Aga
Hiệu kỳ của Aga
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Aga
Ấn chương
Vị trí Aga trên bản đồ tỉnh Niigata
Vị trí Aga trên bản đồ tỉnh Niigata
Aga trên bản đồ Nhật Bản
Aga
Aga
Aga trên bản đồ Niigata
Aga
Aga
Vị trí Aga trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu
Kōshin'etsu
Hokuriku
TỉnhNiigata
HuyệnHigashikanbara
Diện tích
 • Tổng cộng952,9 km2 (367,9 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng9,965
 • Mật độ10/km2 (27/mi2)
Mã bưu điện959-4402
Điện thoại0254-92-3111
Địa chỉ tòa thị chính580 Tsugawa, Aga-machi, Higashikanbara-gun, Niigata-ken 959-4402
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức Sửa đổi này tại Wikidata
Biểu trưng
Loài chimChích bụi
HoaCamellia
CâyLiễu sam

Aga (阿賀町 (あがまち) Aga-machi?) là thị trấn thuộc huyện Higashikanbara, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 9.965 người và mật độ dân số là 10 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 952,9 km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Aga (Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2024.
  2. ↑ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
  3. ↑ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.