Nishi, Niigata
Giao diện
| Nishi 西区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Nishi | |
Vị trí quận Nishi trên bản đồ thành phố Niigata | |
| Vị trí quận Nishi trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu Kōshin'etsu Hokuriku |
| Tỉnh | Niigata |
| Thành phố | Niigata |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 94 km2 (36 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 160,656 |
| • Mật độ | 1,700/km2 (4,400/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Địa chỉ | 3-14-41 Terao-Higashi, Nishi-ku, Niigata-shi, Niigata 950-2097 |
| Điện thoại | 025-268-1000 |
| Website | Website chính thức |
Nishi (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị lân cận
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Nishi-ku (Ward, Niigata City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.