Inoue Shota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shota Inoue
井上 翔太
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shota Inoue
Ngày sinh 24 tháng 4, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Ehime, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Giravanz Kitakyushu
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2007 Trường Trung học Higashi Fukuoka
2008–2011 Đại học Hannan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Cerezo Osaka 0 (0)
2013Giravanz Kitakyushu (mượn) 16 (3)
2014– Giravanz Kitakyushu 117 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Shota Inoue (井上 翔太 Inoue Shōta?, sinh ngày 24 tháng 4 năm 1989 ở Ehime) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Giravanz Kitakyushu.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2012 Cerezo Osaka J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2013 0 0 0 0 0 0
Giravanz Kitakyushu J2 League 16 3 1 0 17 3
2014 27 2 3 0 30 2
2015 37 6 0 0 37 6
2016 34 1 2 1 36 2
2017 J3 League 19 0 2 0 21 0
Tổng cộng sự nghiệp 133 12 8 1 0 0 141 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “井上 翔太” [Shota Inoue] (bằng tiếng Nhật). J.League. Truy cập 10 tháng 4 năm 2018. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 263 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 183 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]