Joo Won

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Moon.
Joo Won
Sinh Moon Joon-won
30 tháng 9, 1987 (27 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Học vị

Kaywon High School of Art (Theatre)

Sungkyunkwan University (Film and Television)

Konkuk University (Graduate School of Mass Communications)
Công việc diễn viên
Năm hoạt động 2006-nay
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Website
www.actorjuwon.com
Joo Won
Hangul 주원
Hanja 珠圓
Romaja quốc ngữ Joo Won
McCune–Reischauer Ju Won
Hán-Việt Chu Nguyên
Tên khai sinh
Hangul 주원
Romaja quốc ngữ Joo Won
McCune–Reischauer Joo Won

Joo Won (tiếng Hàn:주원, tên thật: Moon Joon Won) là một diễu viên nhạc kịch, một diễn viên nổi tiếng Hàn Quốc. Anh trở nên nổi tiếng sau bộ phim King Of Bakery, Kim Tak Goo, Ojakgyo Family, Bridal Mask, Good Doctor.

Filmography[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Vai diễn
2010 KBS2 Baker King Kim Tak Gu/Vua Bánh Mì Kim Tak Gu Koo Ma-jun / Seo Tae-jo
2011 KBS2 Ojakgyo Brothers/Quý tử nhà nông Hwang Tae-hee
2012 KBS2 Bridal Mask/Gaksital/Mặt nạ anh hùng Lee Kang To/Sato Hiroshi / Gaksital
2013 MBC

KBS2

7th Grade Civil Servant/Bạn gái là điệp viên

Good Doctor/Bác sĩ nhân ái

Han Gil-ro / Han Pil-hoon

Park Shi On

2014 KBS2 Tomorrow Cantabile Cha Yoo Jin

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn Chú thích
2011 S.I.U (Special Investigations Unit) Kim Ho Ryong
2012 Don't Click

Niko 2: Little Brother, Big Trouble

Joon Hyuk

Niko

Lồng tiếng
2013 Catch Me Lee Ho Tae
2014 Fashion King

Passion Heaven (Korea - China moive)

Woo Ki Myung

Khúc Uất Nhiên (Qu Wei Ran)

2015 It's Him

Nhạc Kịch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn
2007 Altar Boyz Matthew
2008 Singles[cần định hướng] -
Grease Doody
2009 Shinsangnam

Spring Awakening

Yeon Ha Nam

Melchior

2013-2014 Ghost Sam Wheat

MV Ca Nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Miss You (S.M. THE BALLAD, 2010)
  • I Made Another Woman Cry (2BiC, 2012)

Show truyền hình thực tế[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

  • My Love - Bread, Love, and Dreams (KBS2) - OST Part 7
  • Judgment Day - Bridal Mask (KBS2) - OST Part 5
  • Love and Love - Bridal Mask (KBS2) - OST Part 7
  • Don't Know How To Love - 7th Grade Civil Servant OST
  • Love Medicine - Good Doctor OST
  • If I Were - Good Doctor OST
  • Innocente - Tomorrow Cantabile OST

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Được đề cử Tác phẩm Kết quả
2009 15th Korean Musical Awards Best New Actor Spring Awakening Đề cử
2010 4th The Musical Awards Best New Actor Spring Awakening Đề cử
KBS Drama Awards Best New Actor King of Baking, Kim Takgu style="background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; " class="no table-no2"|Đề cử
2011 Asia Model Festival Awards Special Award - Best New Model Đoạt giải
KBS Drama Awards Best New Actor Ojakgyo Brothers style="background: #ccffcc; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; " class="yes table-yes2"|Đoạt giải
2012 48th Baeksang Arts Awards Best New Actor in TV

Best New Actor in Film

Ojakgyo Brothers

S.I.U

Đoạt giải

Đề cử

Đoạt giải
21st Buil Film Awards Best New Actor S.I.U Đề cử
Mnet 20's Choice Awards 20's Drama Star (Nam) Bridal Mask style="background: #FDD; color: black; vertical-align: middle; text-align: center; " class="no table-no2"|Đề cử
KBS Entertainment Awards Best Newcomer in Show/Variety 2 Days & 1 Night Đoạt giải
KBS Drama Awards Popularity Award

Excellence Award in a Serial Drama

Best Couple Award with Park Ki-woong

Best Couple Award with Jin Se-yeon

Top Excellence Award

Bridal Mask Đoạt giải

Đoạt giải

Đề cử

Đề cử Đề cử

20th Korean Culture and Entertainment Awards Top Excellence Award Bridal Mask Đề cử
1st K-Drama Star Awards Excellence Award Bridal Mask Đoạt giải
Drama Fever Awards Best Bromance Award Bridal Mask Đoạt giải
2013 KBS Drama Awards Best Couple Award 

Top Excellence Award

PD Award (chosen by PDs from KBS, SBS & MBC)

Netizens' Award

Đoạt giải

Đoạt giải

Đoạt giải

Đoạt giải

MBC Drama Awards Excellence Award Đoạt giải
2014 26th Korea Producers & Directors (PD) Awards Best Performer Đoạt giải
2015 KBS Drama Awards Popularity Award, Actor Đoạt giải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]