Joo Won

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Moon.
Joo Won
(캐치미) VIP 시사회 현장 공개 (주원).jpg
Joo Won (2013)
Sinh Moon Joon-won
30 tháng 9, 1987 (29 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Học vị

Kaywon High School of Art (Theatre)

Sungkyunkwan University (Film and Television)

Konkuk University (Graduate School of Mass Communications)
Công việc diễn viên
Năm hoạt động 2006-nay
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Website
www.actorjuwon.com
Joo Won
Hangul 주원
Hanja 周元
Romaja quốc ngữ Joo Won
McCune–Reischauer Ju Won
Hán-Việt Chu Nguyên
Tên khai sinh
Hangul 주원
Romaja quốc ngữ Joo Won
McCune–Reischauer Joo Won

Joo Won (tiếng Hàn:주원, tên thật: Moon Joon Won, sinh ngày 30 tháng 9 năm 1987) là một nam diễn viên nổi tiếng Hàn Quốc. Tên tuổi của anh được biết đến qua các bộ phim Vua bánh mỳ, Quý tử nhà nông, Mặt nạ cô dâu, Bác sĩ nhân ái, Thiên tài lang băm.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kênh Tên Vai diễn
2010 KBS2 Vua Bánh Mì Koo Ma-jun / Seo Tae-jo
2011 KBS2 Quý tử nhà nông Hwang Tae-hee
2012 KBS2 Mặt nạ anh hùng Lee Kang To/Sato Hiroshi / Gaksital
2013 MBC

KBS2

Bạn gái là điệp viên

Bác sĩ nhân ái

Han Gil-ro / Han Pil-hoon

Park Shi On

2014 KBS2 Khúc nhạc thăng trầm Cha Yoo Jin
2015 SBS Thiên tài lang băm Kim Tae Hyun

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn Chú thích
2011 S.I.U (Special Investigations Unit) Kim Ho Ryong
2012 Cú click định mệnh/ Đừng nhấn: Trò chơi ma quái Joon Hyuk
Niko 2: Little Brother, Big Trouble Niko Lồng tiếng
2013 Catch Me Lee Ho Tae
2014 Ông hoàng thời trang Woo Ki Myung
Hạ hữu kiều Mộc, Nhã Vọng thiên đường (Phim Hàn-Trung) Khúc Uất Nhiên (Qu Wei Ran)
2015 Trực Giác Chết Người Jang Woo

Nhạc Kịch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn
2007 Altar Boyz Matthew
2008 Singles -
Grease Doody
2009 Shinsangnam

Spring Awakening

Yeon Ha Nam

Melchior

2013-2014 Ghost Sam Wheat

MV Ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Miss You (S.M. THE BALLAD, 2010)
  • I Made Another Woman Cry (2BiC, 2012)

Show truyền hình thực tế[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2 Days & 1 Night (KBS2, 2012) - Thành viên cố định (episode 233 - 317)

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

  • My Love - Bread, Love, and Dreams (KBS2) - OST Part 7
  • Judgment Day - Bridal Mask (KBS2) - OST Part 5
  • Love and Love - Bridal Mask (KBS2) - OST Part 7
  • Don't Know How To Love - 7th Grade Civil Servant OST
  • Love Medicine - Good Doctor OST
  • If I Were - Good Doctor OST
  • Innocente - Tomorrow Cantabile OST

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm Kết quả
2009 15th Korean Musical Awards Best New Actor Spring Awakening Đề cử
2010 4th The Musical Awards Best New Actor Đề cử
KBS Drama Awards Best New Actor King of Baking, Kim Takgu Đề cử
2011 Asia Model Festival Awards Special Award - Best New Model N/A Đoạt giải
KBS Drama Awards Best New Actor Ojakgyo Family Đoạt giải
2012 48th Baeksang Arts Awards Best New Actor in TV Đoạt giải
Best New Actor in Film S.I.U. Đề cử
21st Buil Film Awards Best New Actor Đề cử
6th Mnet 20's Choice Awards 20's Male Drama Star Bridal Mask Đề cử
49th Grand Bell Awards Popularity Award Don't Click Đề cử
KBS Entertainment Awards Best Newcomer in a Variety Show 2 Days & 1 Night Đoạt giải
20th Korean Culture and Entertainment Awards[1] Top Excellence Award, Actor Bridal Mask Đề cử
1st K-Drama Star Awards[2] Excellence Award, Actor Đề cử
KBS Drama Awards Top Excellence Award, Actor Đề cử
Excellence Award, Actor in a Serial Drama Đoạt giải
Popularity Award Đoạt giải
Best Couple Award with Park Ki-woong Đề cử
Best Couple Award with Jin Se-yeon Đề cử
2013 49th Baeksang Arts Awards Most Popular Actor in TV Đề cử
Most Popular Actor in Film Don't Click Đề cử
6th Korea Drama Awards[3] Top Excellence Award, Actor Good Doctor Đề cử
2nd APAN Star Awards[4] Top Excellence Award, Actor Đề cử
KBS Drama Awards[5] Top Excellence Award, Actor Đoạt giải
Excellence Award, Actor in a Mid-length Drama Đề cử
PD Award (chosen by PDs from KBS, SBS & MBC) Đoạt giải
Netizens' Award Đoạt giải
Best Couple Award with Moon Chae-won Đoạt giải
MBC Drama Awards[6] Excellence Award, Actor in a Miniseries 7th Grade Civil Servant Đoạt giải
2014 26th Korea Producers & Directors (PD) Awards[7] Best Performer Good Doctor Đoạt giải
50th Baeksang Arts Awards Best Actor in TV Đề cử
Most Popular Actor in TV Đề cử
Most Popular Actor in Film Steal My Heart Đề cử
9th Seoul International Drama Awards Outstanding Korean Actor Good Doctor Đề cử
People's Choice Award (Korea) Đề cử
KBS Drama Awards Excellence Award, Actor in a Miniseries Cantabile Tomorrow Đề cử
Popularity Award, Actor Đoạt giải
2015 8th Korea Drama Awards Grand Prize (Daesang) Yong-pal Đề cử
2nd Asian Influence Awards Oriental Ceremony Most Influential Asian Award không có Đoạt giải
52nd Grand Bell Awards Popularity Award Đề cử
4th APAN Star Awards[8] Top Excellence Award, Actor in a Miniseries Cantabile Tomorrow, Yong-pal Đề cử
SBS Drama Awards[9] Grand Prize (Daesang) Yong-pal Đoạt giải
Top Excellence Award, Actor in a Miniseries Đề cử
PD Award (chosen by PDs from KBS, SBS & MBC) Đề cử
Top 10 Stars Đoạt giải
Netizen Popularity Award Đề cử
Chinese Netizen Popularity Award Đoạt giải
Best Couple Award with Kim Tae-hee Đoạt giải

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “대한민국문화연예대상 > 제20회 대한민국문화연예대상 수상자명단 [드라마부문] 1 페이지”. Awards.emn.kr. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2013. 
  2. ^ “배우 중심의 시상식 'K드라마스타어워즈', 8일 대전서 열린다 - TVREPORT:: 방송전문인터넷미디어”. Tvreport. 8 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2013. 
  3. ^ “Korea Drama Awards 2013 Nominees”. 24 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  4. ^ “2013 APAN Star Awards - Nominees List”. 16 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  5. ^ “2013 KBS Drama Awards - Winners List”. 31 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2014. 
  6. ^ “[Live Updates] Winners of the 2013 MBC Drama Awards”. Soompi. 30 tháng 12 năm 2013. 
  7. ^ “한국PD대상 수상자들, 세월호 실종자 무사 귀환 기도 배우 주원 "진도에서 기적이 일어나길 바란다". nalava@pdjournal.com. 17 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2014. 
  8. ^ “2015 APAN Star Awards - Nominees List”. 23 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2015. 
  9. ^ “2015 SBS Drama Awards Winners”. joencorner. 1 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]