Kẽm hydroxit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kẽm hyđroxit
Hydroxid zinečnatý.PNG
Kẽm hydroxit
Danh pháp IUPAC Zinc hydroxide
Nhận dạng
Số CAS 20427-58-1
PubChem 9812759
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/2H2O.Zn/h2*1H2;/q;;+2/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử Zn(OH)2
Khối lượng mol 99,424 g/mol
Bề ngoài bột màu trắng
Khối lượng riêng 3,053 g/cm3, rắn
Điểm nóng chảy 125 °C (398 K; 257 °F) (phân hủy)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước ít hòa tan
Tích số tan, Ksp 3,0×10−16
Độ hòa tan trong rượu không tan
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−642 kJ·mol−1[1]
Các nguy hiểm
Điểm bắt lửa không cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khác Kẽm oxit
Cation khác Cađimi hyđroxit

Hydroxit kẽm hay kẽm hydroxit là một hyđroxit lưỡng tính. Công thức hóa học của nó là Zn(OH)2.

Tính chất[sửa | sửa mã nguồn]

Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O

Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O

  • Hòa tan trong kiềm đặc và trong amoniac tạo sản phẩm không màu:

Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

Zn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2

  • Nhiệt phân: Zn(OH)2ZnO + H2O
  • Zn(OH)2 còn tác dụng với các axit hữu cơ như: Axit axetic, Axit valeric,...

Sự phổ biến[sửa | sửa mã nguồn]

Kẽm hiđrôxít được tìm thấy như là một khoáng chất hiếm. Đây không phải là quặng kẽm.

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Kẽm hiđrôxít có thể được điều chế bởi phản ứng kẽm clorua hay kẽm sulfat với natri hiđrôxít vừa đủ:

ZnCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Zn(OH)2

ZnSO4 + 2NaOH → Na2SO4 +Zn(OH)2

Một thao tác pha loãng natri hiđrôxít được sử dụng để kẽm hiđrôxít không bị hòa tan.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Kẽm hiđrôxít được sử dụng để hút máu trong các băng y tế lớn. Những băng này được sử dụng sau khi phẫu thuật.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Zumdahl, Steven S. (2009). Chemical Principles 6th Ed. Houghton Mifflin Company. tr. A23. ISBN 0-618-94690-X.