Kẽm sulfat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kẽm sulfat
Zinc Sulfate.jpg
Zinc sulfate.png
Danh pháp IUPAC Zinc sulfate
Tên khác White vitriol
Goslarite
Nhận dạng
Số CAS 7733-02-0
PubChem 24424
Số EINECS 231-793-3
ChEBI 35176
Số RTECS ZH5260000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/H2O4S.Zn/c1-5(2,3)4;/h(H2,1,2,3,4);/q;+2/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử ZnSO4
Khối lượng mol 161.47 g/mol (khan)
179.47 g/mol (ngậm 1 nước)
287.53 g/mol (ngậm 7 nước)
Bề ngoài bột trắng
Mùi không mùi
Khối lượng riêng 3.54 g/cm3 (khan)
2.072 g/cm3 (ngậm 6 nước)
Điểm nóng chảy 680 °C (953 K; 1.256 °F) phân hủy (khan)
100 °C (ngậm 7 nước)
70 °C, phân hủy (ngậm 6 nước)
Điểm sôi 740 °C (1.010 K; 1.360 °F) (khan)
280 °C, phân hủy (ngậm 7 nước)
Độ hòa tan trong nước 57.7 g/100 mL, anhydrous (20 °C) (In aqueous solutions with a pH < 5)[1]
Độ hòa tan alcohols
MagSus −45.0·10−6 cm3/mol
Chiết suất (nD) 1.658 (khan), 1.4357 (ngậm 7 nước)
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−983 kJ·mol−1[2]
Entropy mol tiêu chuẩn So298 120 J·mol−1·K−1[2]
Dược lý học
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Harmful (Xn)
Nguy hiểm cho môi trường (N)
Chỉ dẫn R R22, R41, R50/53
Chỉ dẫn S Bản mẫu:S2, Bản mẫu:S22, S26, Bản mẫu:S39, Bản mẫu:S46, S60, S61
Điểm bắt lửa Không bắt lửa
Các hợp chất liên quan
Cation khác Cadmium sulfat
Manganese sulfat

Kẽm sulfat là một hợp chất vô cơ và là chất bổ sung trong chế độ ăn uống. Là một chất bổ sung nó được sử dụng để điều trị chứng thiếu kẽm và ngăn ngừa các triệu chứng ở những người có nguy cơ cao.[3] Tác dụng phụ có thể bao gồm đau bụng dưới, nôn mửa, đau đầu, và mệt mỏi.[4]

Nó có công thức hóa học ZnSO4  và có 3 muối ngậm nước. Nó được biết đến như là "vitriol trắng". Tất cả các dạng muối ngậm nước khác nhau đều là chất rắn không màu. Dạng muối ngậm 7 phân tử nước là dạng thường gặp nhất.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lide, David R. biên tập (2006). CRC Handbook of Chemistry and Physics (ấn bản 87). Boca Raton, FL: CRC Press. ISBN 0-8493-0487-3. 
  2. ^ a ă Zumdahl, Steven S. (2009). Chemical Principles 6th Ed. Houghton Mifflin Company. tr. A23. ISBN 0-618-94690-X. 
  3. ^ British national formulary: BNF 69 (ấn bản 69). British Medical Association. 2015. tr. 700. ISBN 9780857111562. 
  4. ^ WHO Model Formulary 2008 (PDF). World Health Organization. 2009. tr. 351. ISBN 9789241547659. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017. 
  5. ^ Dieter M. M. Rohe, Hans Uwe Wolf "Zinc Compounds" in Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry 2005, Wiley-VCH, Weinheim. doi:10.1002/14356007.a28 537