Đồng(II) sulfat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Copper(II) sulfate
Copper sulfate.jpg
Copper(II)-sulfate-pentahydrate-sample.jpg
Copper(II)-sulfate-unit-cell-3D-balls.png
Copper(II)-sulfate-3D-vdW.png
Danh pháp IUPAC Copper(II) sulfate
Tên khác Cupric sulfate
Cupper(II)sulphate
Blue vitriol
Bluestone
Chalcanthite
Nhận dạng
Số CAS 7758-98-7
PubChem 24462
Số EINECS 231-847-6
Số RTECS GL8800000 (anhydrous)
GL8900000 (pentahydrate)
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/Cu.H2O4S/c;1-5(2,3)4/h;(H2,1,2,3,4)/q+2;/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử CuSO4
Phân tử gam 159.62 g/mol (anhydrous)
249.70 g/mol (pentahydrate)
Bề ngoài blue crystalline solid (pentahydrate)
gray-white powder (anhydrous)
Tỷ trọng 3.603 g/cm3 (anhydrous)
2.284 g/cm3 (pentahydrate)
Điểm nóng chảy 110 °C (−4H2O)
150 °C (423 K) (−5H2O)
< 650 °C decomp.
Độ hòa tan trong nước pentahydrate
316 g/L (0 °C)
2033 g/L (100 °C)
form unspecified
320 g/L (20 °C)
618 g/L (60 °C)
1140 g/L (100 °C)
Độ hòa tan trong anhydrous
insoluble in ethanol
pentahydrate
soluble in methanol
10.4 g/L (18 °C)
insoluble in ethanol
Chiết suất (nD) 1.514 (pentahydrate)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Triclinic
Tọa độ Octahedral
Nhiệt hóa học
Entrôpi mol tiêu chuẩn So298 109.05 J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
MSDS anhydrous
pentahydrate
Phân loại của EU Harmful (Xn)
Irritant (Xi)
Dangerous for the environment (N)
Chỉ mục EU 029-004-00-0
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
1
 
Chỉ dẫn R Bản mẫu:R22, Bản mẫu:R36/38, R50/53
Chỉ dẫn S Bản mẫu:S2, Bản mẫu:S22, S60, S61
Điểm bắt lửa Non-inflammable
LD50 300 mg/kg (oral, rat)
87 mg/kg (oral, mouse)
470 mg/kg (oral, mammal)
Các hợp chất liên quan
Cation khác Nickel(II) sulfate
Zinc sulfate

Đồng(II) sulfatehợp chất hóa học với công thức là CuSO4. Muối này tồn tại dưới một vài dạng ngậm nước khác nhau: CuSO4 (muối khan, khoáng vật chalcocyanite), CuSO4.5H2O (dạng pentahydrat phổ biến nhất, khoáng vật chalcanthite), CuSO4.3H2O (dạng trihydrat, khoáng vật bonattite) và CuSO4.7H2O (dạng heptahydrat, khoáng vật boothite).