Đồng(II) peclorat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đồng(II) peclorat
Copper(II) perchlorate structure.png
Copper(II) perchlorate hexahydrate.JPG
Danh pháp IUPACCopper(II) perchlorate
Tên khácĐồng đipeclorat
Cupric peclorat
Cuprum(II) peclorat
Cuprum đipeclorat
Đồng(II) clorat(VII)
Đồng đipeclorat(VII)
Cupric peclorat(VII)
Cuprum(II) peclorat(VII)
Cuprum đipeclorat(VII)
Nhận dạng
Số CAS10294-46-9
PubChem28211
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửCu(ClO4)2
Khối lượng mol262,4466 g/mol (khan)
370,53828 g/mol (6 nước)
Bề ngoàitinh thể màu xanh dương
hút ẩm[1]
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng2,225 g/cm³
Điểm nóng chảy 82 °C (355 K; 180 °F)
Điểm sôi 120 °C (393 K; 248 °F)
Độ hòa tan trong nước146 g/100ml (30 °C)
Chiết suất (nD)1,505[2]
Các nguy hiểm
Phân loại của EUBản mẫu:Hazchem O Có hại Xn
Nguy hiểm chínhnguồn oxy hóa
PELTWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
RELTWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
IDLHTWA 100 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Đồng(II) pecloratmuối của đồng(II) và axit pecloric. Nó là tinh thể màu xanh lam hút ẩm, phổ biến nhất là đồng(II) peclorat hexahydrat, Cu(ClO4)2·6H2O. Giống như nhiều peclorat khác, nó là một tác nhân oxy hóa mạnh.

Hợp chất khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cu(ClO4)2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Cu(ClO4)2.4NH3 là tinh thể màu chàm đến tím, d = 1,952 g/cm³.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]