Đồng(II) nitrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đồng(II) nitrat
Copper(II)-nitrate-monomer-2D-dimensions.png
Copper(II)-nitrate-trihydrate-sample.jpg
Danh pháp IUPACCopper(II) nitrate
Tên khácCupric nitrate
Nhận dạng
Số CAS3251-23-8
PubChem18616
ChEBI78036
Số RTECSGL7875000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửCu(NO3)2
Khối lượng mol187.5558 g/mol (khan)
241.60 g/mol (ngậm 3 nước)
232.591 g/mol (hemipentahydrate)
Bề ngoàiblue crystals
hygroscopic
Khối lượng riêng3.05 g/cm3 (khan)
2.32 g/cm3 (ngậm 3 nước)
2.07 g/cm3 (ngậm 6 nước)
Điểm nóng chảy 256 °C (529 K; 493 °F) (anhydrous, phân hủy)
114.5 °C (ngậm 3 nước)
26.4 °C (hexahydrate, phân hủy)
Điểm sôi 170 °C (443 K; 338 °F) (trihydrate, phân hủy)
Độ hòa tan trong nướctrihydrate:[1]
381 g/100 mL (40 °C)
666 g/100 mL (80 °C)
hexahydrate:[1]
243.7 g/100 mL (80 °C)
Độ hòa tanmuối ngậm nước hòa tan tốt trong ethanol, amoniac, nước; không hòa tan trong ethyl axetat
MagSus+1570.0·10−6 cm3/mol (~3H2O)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểorthorhombic (khan)
rhombohedral (hydrates)
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhIrritant, Oxidizer
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
3
 
PELTWA 1 mg/m3 (as Cu)[2]
Các hợp chất liên quan
Anion khácĐồng(II) sulfat
Đồng(II) clorua
Cation khácNickel(II) nitrat
Kẽm nitrat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Đồng (II) nitrat, với công thức hóa học Cu(NO3)2, là một hợp chất vô cơ có bề ngoài là một chất rắn tinh thể màu xanh da trời. Muối khan của chất này tạo thành các tinh thể xanh lá cây-xanh da trời và thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ 150-200 °C.[3] Đồng nitrat cũng xuất hiện trong tự nhiên với 5 dạng ngậm nước khác nhau, những dạng phổ biến nhất là ngậm 3 và 6 phân tử nước.. Những chất này thường gặp trong thương mại hơn trong phòng thí nghiệm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]