Đồng(II) nitrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đồng(II) nitrat
Copper(II)-nitrate-monomer-2D-dimensions.png
Copper(II)-nitrate-trihydrate-sample.jpg
Danh pháp IUPACCopper(II) nitrate
Tên khácCupric nitrat
Đồng đinitrat
Nhận dạng
Số CAS3251-23-8
PubChem18616
ChEBI78036
Số RTECSGL7875000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửCu(NO3)2
Khối lượng mol187.5544 g/mol (khan)
241.60024 g/mol (ngậm 3 nước)
232.5926 g/mol (hemipentahydrate)
Bề ngoàitinh thể màu dương(ngậm 3 nước)
Khối lượng riêng3.05 g/cm3 (khan)
2.32 g/cm3 (ngậm 3 nước)
2.07 g/cm3 (ngậm 6 nước)
Điểm nóng chảy 256 °C (529 K; 493 °F) (anhydrous, phân hủy)
114.5 °C (ngậm 3 nước)
26.4 °C (hexahydrate, phân hủy)
Điểm sôi 170 °C (443 K; 338 °F) (trihydrate, phân hủy)
Độ hòa tan trong nướctrihydrate:[1]
381 g/100 mL (40 °C)
666 g/100 mL (80 °C)
hexahydrate:[1]
243.7 g/100 mL (80 °C)
Độ hòa tanmuối ngậm nước hòa tan tốt trong ethanol, amoniac, nước; không hòa tan trong ethyl axetat
MagSus+1570.0·10−6 cm3/mol (~3H2O)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểorthorhombic (khan)
rhombohedral (hydrates)
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhIrritant, Oxidizer
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
3
 
PELTWA 1 mg/m3 (as Cu)[2]
RELTWA 1 mg/m3 (as Cu)[2]
IDLHTWA 100 mg/m3 (as Cu)[2]
Các hợp chất liên quan
Anion khácĐồng(II) sunfat
Đồng(II) clorua
Cation khácNiken(II) nitrat
Kẽm(II) nitrat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Đồng(II) nitrat, với công thức hóa học Cu(NO3)2, là một hợp chất vô cơ có bề ngoài là một chất rắn tinh thể màu xanh dương. Muối khan của chất này tạo thành các tinh thể lục lam và thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ 150-200 °C.[3] Đồng(II) nitrat cũng xuất hiện trong tự nhiên với 5 dạng ngậm nước khác nhau, những dạng phổ biến nhất là ngậm 3 và 6 phân tử nước.. Những chất này thường gặp trong thương mại hơn trong phòng thí nghiệm.

Hợp chất khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cu(NO3)2 cũng có khả năng tạo ra hợp chất với NH3 như các hợp chất tương tự của đồng(II). Các hợp chất này là:

  • Cu(NO3)2.4NH3 - tinh thể màu xanh dương,
  • Cu(NO3)2.7NH3 - tinh thể màu dương nhạt.

Với CO(NH2)2, nó có thể tạo ra:

  • Cu(NO3)2.3CO(NH2)2.3H2O - chất rắn dương nhạt;
  • Cu(NO3)2.4CO(NH2)2 - chất rắn dương.[4]

Với CS(NH2)2, nó có thể tạo ra Cu(NO3)2.2CS(NH2)2 - tinh thể nâu đen, tan trong nước tạo dung dịch màu dương đen.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Perrys' Chem Eng Handbook, 7th Ed
  2. ^ a ă â “NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards #0150”. Viện An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp Quốc gia Hoa Kỳ (NIOSH). 
  3. ^ Chú thích trống (trợ giúp) 
  4. ^ Handbook...
  5. ^ Chemisches Zentralblatt (20 tháng 5 năm 1935), trang 1846. Truy cập 3 tháng 6 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]