Niken(II) nitrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Niken(II) nitrat
Nickel nitrate.png
Nickel(II) nitrate
Ni(NO3)2 hexahydrate edit.jpg
Nickel(II) nitrate
Danh pháp IUPACNickel(II) nitrate
Tên khácNickel nitrate
Nickelous nitrate
Nitric acid, nickel(2+) salt
Nhận dạng
Số CAS13138-45-9
PubChem25736
Số EINECS238-076-4
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửNi(NO3)2
Khối lượng mol182.703 g/mol (khan)
290.79 g/mol (ngậm 6 nước)
Bề ngoàiemerald green hygroscopic solid
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng2.05 g/cm3 (ngậm 6 nước)
Điểm nóng chảy 56,7 °C (329,8 K; 134,1 °F)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] (ngậm 6 nước)
Điểm sôi 136,7 °C (409,8 K; 278,1 °F)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] (ngậm 6 nước)
Độ hòa tan trong nước243 (ngậm 6 nước) g/100ml (0 °C)[1]
Độ hòa tanhòa tan trong ethanol
MagSus+4300.0·10−6 cm3/mol (+6 H2O)
Chiết suất (nD)1.422 (ngậm 6 nước)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểmonoclinic (ngậm 6 nước)
Các nguy hiểm
Phân loại của EUOxidant (O)
Carc. Cat. 1
Muta. Cat. 3
Repr. Cat. 2
Toxic (T)
Harmful (Xn)
Irritant (Xi)
Nguy hiểm cho môi trường (N)
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Chỉ dẫn RR49, R61, R8, R20/22, R38, R41, R42/43, R48/23, R68, R50/53
Chỉ dẫn SS53, S45, S60, S61
Điểm bắt lửaKhông bắt lửa
LD501620 mg/kg (đường miệng, chuột)
Các hợp chất liên quan
Anion khácNiken(II) sulfat
Niken(II) clorua
Cation khácPalladium(II) nitrat
Hợp chất liên quanCobalt(II) nitrat
Copper(II) nitrat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Niken nitrathợp chất vô cơ Ni(NO3)2 hoặc các phân tử ngậm nước của nó. Dạng khan thường không tồn tại, do vậy "niken nitrat" thường ám chỉ muối ngậm 6 nước. Có hai cách viết công thức của muối này. Ni(NO3)2.6H2O hoặc cụ thể hơn là [Ni(H2O)6](NO3)2. Công thức sau chỉ rõ nguyên tử niken(II) ở trung tâm với 6 phân tử nuóc bao quanh. Ở dạng ngậm 6 nước, các anion nitrat không liên kết trực tiếp với nguyên tử niken. Có 3 dạng ngậm nước khác nữa: Ni(NO3)2.9H2O, Ni(NO3)2.4H2O, và Ni(NO3)2.2H2O và dạng muối khan Ni(NO3)2.[2]

Nó được điều chế bằng phản ứng của oxit niken với axit nitric:

NiO + 2 HNO3 + 5 H2O → Ni(NO3)2.6H2O

Muối niken nitrat khan thường không được điều chế bằng cách nung nóng muối ngậm nước. Nó được tạo ra bởi phản ứng của muối ngậm nước với dinitơ pentôxít hoặc phản ứng giữa niken carbonyl với dinitrogen tetroxit

Ni(CO)4 + 2 N2O4 → Ni(NO3)2 + 2 NO + 4 CO

Niken nitrat ngậm nước thường được sử dụng làm tiền chất cho các chất xúc tác niken.

An toàn[sửa | sửa mã nguồn]

Giống như nitrat khác, niken nitrat là chất oxy hóa. Nó cũng gây kích ứng cho mắt, da và khi hít phải bụi, đường hô hấp. Nó có thể gây ra dị ứng da. Niken nitrat là một tác nhân gây ung thư, giống như các muối niken khác. Ion niken cũng là chất độc với các sinh vật thủy sinh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Perry's Chem Eng Handbook, 7th Ed
  2. ^ Keith Lascelles, Lindsay G. Morgan, David Nicholls, Detmar Beyersmann, "Nickel Compounds" in Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry Wiley-VCH, Weinheim, 2005. doi:10.1002/14356007.a17_235.pub2