Đồng(II) perhenat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đồng(II) perhenat
Danh pháp IUPACCopper(II) rhenate(VII)
Tên khácĐồng điperhenat
Cupric perhenat
Đồng(II) rhenat(VII)
Đồng đirhenat(VII)
Cupric rhenat(VII)
Nhận dạng
Số CAS14012-86-3
Thuộc tính
Công thức phân tửCu(ReO4)2
Khối lượng mol563,9412 g/mol (khan)
572,94884 g/mol (½ nước)
599,97176 g/mol (2 nước)
636,00232 g/mol (4 nước)
654,0176 g/mol (5 nước)
672,03288 g/mol (6 nước)
Bề ngoàichất rắn màu trắng đến lục nhạt (khan)
tinh thể xanh dương (4 nước)
tinh thể dương nhạt (5 nước)[1]
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướctan
Độ hòa tantạo phức với amoniac
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Anion khácĐồng(II) cromat
Đồng(II) nitrat
Đồng(II) peclorat
Cation khácĐồng(I) perhenat
Hợp chất liên quanRheni(VII) oxit
Axit perhenic
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Đồng(II) perhenat là một hợp chất vô cơ của đồng, rhenioxycông thức hóa học Cu(ReO4)2.

Điều chế và phản ứng[sửa | sửa mã nguồn]

Đồng(II) perhenat có thể thu được bằng cách cho axit perhenic phản ứng với đồng(II) cacbonat, đồng(II) oxit hoặc đồng(II) hydroxit.[2]

Đồng(II) perhenat phản ứng với cacbon tetraclorua ở 400 ℃ để tạo ra đồng(II) hexaclororhenat(IV).[3]

Hợp chất khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cu(ReO4)2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Cu(ReO4)2·4NH3 là tinh thể màu xanh dương đậm.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Rhenium: Dvi-manganese, the Element of Atomic Number 75 (Gerald Druce; CUP Archive, 1948 - 92 trang), trang 42. Truy cập 5 tháng 2 năm 2021.
  2. ^ 《无机化学丛书》. 第六卷 卤素 铜分族 锌分族. 钟兴厚 等主编. 科学出版社. P384. (5)高铼酸铜(II)
  3. ^ W. W. Horner, F. N. Collier, S. Y. Tyree (tháng 10 năm 1964). “Hexachlororhenates(IV) by Action of Carbon Tetrachloride on Perrhenates”. Inorganic Chemistry (bằng tiếng Anh). 3 (10): 1388–1389. doi:10.1021/ic50020a009. ISSN 0020-1669. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2019.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)