Kali peroxit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kali peroxit
K2O2-structure.jpg
Danh pháp IUPACKali peroxit
Nhận dạng
Số CAS17014-71-0
PubChem28202
Số EINECS241-089-8
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửK2O2
Khối lượng mol110,196 g/mol
Bề ngoàiChất rắn vô định hình màu vàng
Điểm nóng chảy 490 °C (763 K; 914 °F)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcPhản ứng với nước[1]
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi
Nhóm không gianCmca, oS16
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−496 kJ·mol−1[2]
Entropy mol tiêu chuẩn So298113 J·mol−1·K−1[2]
Các nguy hiểm
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
2
 
Các hợp chất liên quan
Anion khácKali oxit
Kali superoxit
Kali clorua
Cation khácLiti peroxit
Natri peroxit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Kali peroxit là một hợp chất vô cơ với công thức phân tử K2O2. Nó được hình thành khi kali phản ứng với oxi trong không khí, tạo ra cùng với kali oxit (K2O) và kali superoxide (KO2).

Cấu trúc tinh thể của kali peroxit

Tính chất hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Kali peroxit phản ứng với nước để tạo thành kali hiđroxit và oxi:

2 K2O2 + 2 H2O → 4 KOH + O2

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lide, David R. (1998). Handbook of Chemistry and Physics (ấn bản 87). Boca Raton, Florida: CRC Press. tr. 477; 520. ISBN 0-8493-0594-2. 
  2. ^ a ă Zumdahl, Steven S. (2009). Chemical Principles 6th Ed. Houghton Mifflin Company. tr. A22. ISBN 0-618-94690-X.