Kali nitrit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Kali nitrit
Potassium nitrite ball-and-stick.png
Nhận dạng
Số CAS 7758-09-0
PubChem 516910
Số EINECS 231-832-4
Số RTECS TT3750000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/K.HNO2/c;2-1-3/h;(H,2,3)/q+1;/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử KNO2
Khối lượng mol 85.10379 g/mol
Bề ngoài chất rắn màu trắng hoặc hơi vàng
deliquescent
Khối lượng riêng 1.914986 g/cm3
Điểm nóng chảy 440,02 °C (713,17 K; 824,04 °F)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] (phân hủy)
Điểm sôi 537 °C (810 K; 999 °F) (nổ)
Độ hòa tan trong nước 281 g/100 mL (0 °C)
312 g/100 mL (25 °C)
413 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tan hòa tan trong alcohol, amoniac
MagSus −23.3·10−6 cm3/mol
Cấu trúc
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
-369.8 kJ/mol
Nhiệt dung 107.4 J/mol K
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Oxidant (O)
Harmful (Xn)
Nguy hiểm cho môi trường (N)
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
2
 
Chỉ dẫn R R8 R25 R50
Chỉ dẫn S S45 S61
Điểm bắt lửa Không bắt lửa
LD50 235 mg/kg
Các hợp chất liên quan
Anion khác Kali nitrat
Cation khác Natri nitrit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Kali nitrit (cần phân biệt với kali nitrat) là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học KNO2. Nó là một muối ion tạo thành từ các ion kali K+ và ion nitrit NO2, tạo thành một tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng, có tính hút ẩm và hòa tan trong nước.[1]

Nó là một chất oxy hóa mạnh và có thể đẩy nhanh quá trình đốt các vật liệu khác. Giống như các muối nitrit khác như natri nitrit, kali nitrit là chất độc nếu nuốt phải, và xét nghiệm cho thấy nó có thể gây đột biến hoặc gây quái thai. Găng tay và kính an toàn thường được sử dụng khi xử lý kali nitrit.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Santa Cruz Biotechnology. “Potassium Nitrite Materials and Safety Sheet”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]