Kali bisulfat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kali bisulfat
Potassium bisulfate.png
Công thức cấu tạo của kali bisulfat
Potassium-bisulfate-3D-balls-ionic.png
Ball-and-stick model of the component ions
Danh pháp IUPACKali hiđro sulfat
Tên khácKali bisulfat; Sulfat hiđro kali; Sulfat axit kali
Nhận dạng
Số CAS7646-93-7
PubChem516920
Số EINECS231-594-1
Số RTECSTS7200000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửKHSO4
Khối lượng mol136,169 g/mol
Bề ngoàiChất rắn không màu
MùiKhông mùi
Khối lượng riêng2,245 g/cm3
Điểm nóng chảy 197 °C (470 K; 387 °F)
Điểm sôi 300 °C (573 K; 572 °F) phân hủy
Độ hòa tan trong nước36,6 g/100 mL (0 °C)
49 g/100 mL (20 °C)
121,6 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tanTan trong nước, acetone, ethanol.
MagSus−49,8·10−6 cm3/mol
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
-1163,3 kJ/mol
Các nguy hiểm
Phân loại của EUĂn mòn C
Chỉ dẫn RR34, R36, R37, R38
Chỉ dẫn S(S1/2), S26, S36/37/39, S45
LD502340 mg*kg−1
Các hợp chất liên quan
Anion khácKali sulfat
Cation khácNatri bisunfat
Hợp chất liên quanNatri bisunfat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Kali bisulfat (hay còn gọi là bisulfat kali; kali hiđrosulfat; Kali sulfat axit; Sulfat hiđro kali; Sulfat axit kali) là một muối của kali với ion bisulfat, có công thức phân tử là KHSO4. Hợp chất này được sử dụng phổ biến trong chuyển hóa các muối tartrat thành bitartrat trong rượu vang. Kali bisulfat cũng được sử dụng như là tác nhân phân hủy trong hóa phân tích.

Tính chất[sửa | sửa mã nguồn]

Dung dịch kali bisulfat có tính chất hóa học giống như một hỗn hợp hai hợp chất có liên quan là K2SO4 và H2SO4.

Bổ sung thêm etanol vào dung dịch kali bisulfat sẽ làm muối này kết tủa.

Khoáng vật[sửa | sửa mã nguồn]

Mercallit, một dạng khoáng vật của kali bisulfat, xuất hiện rất ít trong tự nhiên. Misenit là dạng khoáng vật khác, phức tạp hơn của kali bisulfat.

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Axit sulfuric đặc lạnh tác dụng với kali hidroxit theo tỉ lệ 1:1 sẽ tạo ra kali bisulfat:

H2SO4 + KOH → KHSO4 + H2O

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • O'Neil, Maryadele J. biên tập (2006). Merck Index of Chemicals and Drugs (ấn bản 14). Whitehouse Station, NJ: Merck. ISBN 978-0-911910-00-1.