Kalle Holmberg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Karl Holmberg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Karl Albin Elis Holmberg
Ngày sinh 3 tháng 3, 1993 (27 tuổi)
Nơi sinh Örebro, Thụy Điển
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
IFK Norrköping
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Rynninge IK
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008 Karlslunds FF
2008–2010 Karlslunds IF 23 (3)
2009Örebro SK Ungdom (mượn) 18 (2)
2011–2016 Örebro SK 121 (24)
2016– IFK Norrköping 42 (18)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-17 Thụy Điển 10 (1)
2011–2012 U-19 Thụy Điển 11 (4)
2012 U-21 Thụy Điển 1 (0)
2018– Thụy Điển 2 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 17:46, 29 tháng 1 năm 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 11 tháng 1 năm 2018

Karl Albin Elis Holmberg (sinh ngày 3 tháng 3 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển thi đấu cho IFK Norrköping ở vị trí tiền đạo.[1]

Anh là vua phá lưới của Allsvenskan 2017, giúp anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Thụy Điển.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày vào ngày 3 tháng 3 năm 2018[3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Örebro 2011 Allsvenskan 1 0 0 0 1 0
2012 25 2 1 0 26 2
2013 30 10 3 0 33 10
2014 21 5 1 1 22 6
2015 30 4 7 2 37 6
2016 14 3 1 1 15 4
Tổng cộng 121 24 13 4 0 0 0 0 134 28
Norrköping 2016 Allsvenskan 12 4 1 1 13 5
2017 30 14 7 9 3 3 40 26
2018 0 0 3 1 3 1
Tổng cộng 42 18 11 11 0 0 3 3 56 32
Tổng cộng sự nghiệp 163 42 24 15 0 0 3 3 190 60

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Thụy Điển trước.[4]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 7 tháng 1 năm 2018 Sân vận động Thành phố Thể thao Zayed, Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất  Estonia 1–1 1–1 Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Karl Holmberg”. Svenskfotboll. Truy cập 7 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ “Sveriges trupp till januariturnén 2018”. Expressen (bằng tiếng Thụy Điển). Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2017. 
  3. ^ Kalle Holmberg tại Soccerway. Truy cập 29 tháng 1 năm 2018.
  4. ^ “Holmberg, Kalle”. National Football Teams. Truy cập 13 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]