Lẩu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lẩu
Day177lilybday.JPG
Thực phẩm tươi sống chuẩn bị được cho vào nồi lẩu
tên tiếng Trung
Phồn thể
Giản thể
Nghĩa đen nồi lửa
Tên tiếng Trung thay thế
Phồn thể 打邊爐 or 打甂爐
Giản thể 打边炉 or 打甂炉
Tên tiếng Việt
Tiếng Việt lẩu
Một nồi lẩu

Lẩu (từ có nguồn gốc theo giọng Quảng Đông: 爐, âm Hán Việt: lô, nghĩa là "bếp lò"); còn gọi là cù lao là một loại món ăn phổ biến xuất phát từ Mông Cổ, nhưng ngày nay được các nước Đông Á ưa thích. Một nồi lẩu bao gồm một bếp (ga, than hay điện) đang đỏ lửa và nồi nước dùng đang sôi. Các món ăn sống được để xung quanh và người ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đợi chín tới và ăn nóng. Thông thường đồ ăn dùng làm món lẩu là: thịt, , lươn, rau, nấm, hải sản... Ở nhiều nơi, món lẩu thường được ăn vào mùa đông nhằm mục đích giữ thức ăn nóng sốt.

"Lẩu mắm" là một loại lẩu ở miền Nam Việt Nam với đặc sản mắm. Lẩu Thái, một đặc sản của Thái Lan.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]