Lariscus obscurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lariscus obscurus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Lariscus
Loài (species) L. obscurus
Danh pháp hai phần
Lariscus obscurus
(Miller, 1903)[2]

Lariscus obscurus là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Miller mô tả năm 1903.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aplin, K. & Lunde, D. (2008). Lariscus obscurus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Lariscus obscurus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. các trang 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.