Liêu Bích Nhi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Liêu Bích Nhi
Berniceliu func.jpg
Background information
Phồn thể 廖碧兒 (traditional)
Giản thể 廖碧儿 (simplified)
Bính âm Liào Bì'ér (Tiếng Phổ thông)
Việt bính Liu6 Bik1 Yi4 (Cantonese)
Tên khác Liu Bik-yee
Nguyên quán Hồng Kông
Nghề nghiệp ca sĩ, diễn viên, người mẫu
Năm hoạt động 2001 – nay
Quê Thuận Đức, Phật Sơn, Quảng Đông[1]
Website www.berniceliu.hk

Liêu Bích Nhi (tên tiếng Anh: Bernice Jan Liu hoặc Bernice Liu) (sinh 6 tháng 1 năm 1979) là một diễn viên, ca sĩngười mẫu thương mại của Hồng Kông. Cô từng giành danh hiệu Hoa hậu Hoa kiều Vancouver năm 2000 và Hoa hậu người Hoa quốc tế năm 2001. Danh hiệu năm 2001 làm cô trở nên nổi tiếng ở Hồng Kông.

Liêu bắt đầu nổi tiếng với vai diễn Công chúa Thâm Điền trong bộ phim sitcom dài tập Gia đình vui vẻ của TVB. Đây là vai diễn đầu tiên của cô từ khi gia nhập TVB năm 2001.[2]

Phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
2001–03 Gia đình vui vẻ Virtues of Harmony Princess Sam-tin / Kung Yan-so / Tin-sam
2002 Bước ngoặt cuộc đời Golden Faith Alice Yiu Si-lai Khách mời
2003 Quy luật sống còn Survivors Law Jessica Chiang Si-ka Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
2003–04 Gia đình vui vẻ 2 Virtues of Harmony II Joey Wong Yee Sitcom regular
Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
2004 Supreme fate Supreme Fate Yau Man-yi
2005 Nợ tình Love Bond Kei Mei-lai Astro Drama Awards for My Favourite Character
Astro Drama Awards for My Favourite Couple shared with Moses Chan
Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
Bàn tay nhân ái 3 Healing Hands III Betsy Tsang Suk-kei
Mất tích bí ẩn Into Thin Air Man Tai-bo Đề cử — Astro Drama Awards for Favourite Theme Song
2007 Hành động đột phá The Brink of Law Tsui Wing Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
Quan hệ đồng nghiệp Best Selling Secrets Herself Cameo appearance (Episode 18)
Thánh kiếm Devils Disciples Pak-tong Chi-lung Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
Điệu vũ cuộc đời Steps Samantha Lee Sam-ying Đề cử — TVB Anniversary Awards for Best Actress (Top 20)
Đề cử — TVB Anniversary Awards for My Favourite Female TV Character (Top 20)
Đề cử — TVB Anniversary Awards for Most Improved Actress (Top 5)
Đề cử — Astro Drama Awards for Most Unforgettable Kiss with Steven Ma
Quy luật sống còn 2 Survivors Law II Jessica Chiang Si-ka Cameo appearance (Episode 2)
2008 Cái giá của danh vọng Wasabi Mon Amour Ally Ko Yau-lai / Yim Lei Đề cử — TVB Anniversary Awards for Best Supporting Actress (Top 10)
Tình duyên láng giềng When a Dog Loves a Cat Kit Man Chi-kei
2010 Vụ án bí ẩn The Mysteries of Love Nickole Ling Man-ka
2010–11 Văn phòng bác sĩ Show Me the Happy Cherry Lui Ying-hung Sitcom regular
Đoàn binh gia đình Home Troopers "Kam" Tung Kam-po
2012 Thâm cung thần bí Mystery in the Palace Imperial Noble Consort
Tranh quyền đoạt vị The Greatness of a Hero Dik Ching-luen Previously warehoused; released overseas and on DVD in April 2009
2013 Âm mưu bất thành The Slicing of the Demon Fok Sin-yiu Previously warehoused; released overseas and on DVD in March 2007
Sheng yan Sheng Yan Du Ningxiao
Thổ địa ông thổ địa bà Earth God and Earth Grandmother 趙月 Zhao Yue
2014 Gao shan qing Gao Shan Qing
2015 Once upon a song Once Upon a Song Agnes Man
Ji xiang tian bao Ji Xiang Tian Bao Du San Niang
Lion mom Lion Moms Jennifer Tan Lead role (MediaCorp's drama)
2016 Margaret and David: Green Beans Margaret and David: Green Beans
2017 Công chúa Nước Lỗ Cơ Ý

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Ghi chú
2002 My Wife is 18 Cô Lee
2003 My Dream Girl Winnie
2004 Heat Team Macy
2009 The King of Fighters Vice[3] Direct-to-video
2010 Bad Blood Audrey
72 Tenants of Prosperity Bullet-tooth Jane
The Legend is Born – Ip Man Yumi Kitano
Perfect Wedding Mimi

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bernice's stubborn love”. The Sun (bằng tiếng Trung Quốc). Ngày 18 tháng 8 năm 2006. tr. 1. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ “Stephy Tang and Charmaine Sheh wears the same shoes”. The Sun (bằng tiếng Trung Quốc). Ngày 13 tháng 5 năm 2006. tr. 1. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2009. 
  3. ^ “becomes a "great grandmother". Yahoo! Hong Kong (bằng tiếng Trung Quốc). Ngày 27 tháng 12 năm 2008. tr. 1. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]