Loire 70

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Loire 70
Loire 70.jpg
Loire-70
Kiểu Tàu bay trinh sát biển tầm xa
Nhà chế tạo Loire
Chuyến bay đầu 1933
Vào trang bị 1937
Sử dụng chính Pháp Hải quân Pháp
Số lượng sản xuất 8

Loire 70 là một loại tàu bay trinh sát biển tầm xa của Pháp trong thập niên 1930, do hãng Loire Aviation chế tạo.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 8
  • Chiều dài: 19,5 m (63 ft 11¾ in)
  • Sải cánh: 30 m (98 ft 5¼ in)
  • Chiều cao: 6,75 m (22 ft 1¾ in)
  • Diện tích cánh: 136 m2 (1.463,94 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 6.500 kg (14.330 lb)
  • Trọng lượng có tải: 11.500 kg (25.353 lb)
  • Powerplant: 3 × Gnome-Rhône 9Kfr, 552 kW (740 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 6 súng máy Darne 7,5mm (0,295 in)
  • 600 Kg (1.323) bom hoặc
  • 4 bom chống tàu ngầm 75 kg (165 lb)
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    1. ^ Green, William (1968). Warplanes of the Second World War, Volume Five, Flying Boats. London: Macdonald. tr. 6–9. ISBN 0 356 01449 5. 
    • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. 

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]