Lucélia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Lucélia
"Capital da Amizade"
Huy hiệu de Lucélia
Cờ de Lucélia
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 24 tháng 7
Thành lập 1944
Nhân xưng Luceliense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) João Pedro Morandi (PT)
Vị trí
Vị trí của Lucélia
21° 43' 12" S 51° 01' 08" O21° 43' 12" S 51° 01' 08" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Presidente Prudente
Microrregião Adamantina
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Adamantina, Bento de Abreu, Rubiácea, Salmourão, Inúbia Paulista, Sagres, Pracinha e Mariápolis
Khoảng cách đến thủ phủ 586 kilômét
Địa lý
Diện tích 314,455 km²
Dân số 20.117 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 59,4 Người/km²
Cao độ 438 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfa
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,782 PNUD/2000
GDP R$ 135.610.690,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 7.324,77 IBGE/2003

Lucélia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º43'13" độ vĩ nam và kinh độ 51º01'08" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 438 m. Dân số năm 2004 ước tính là 18.569 người.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 18.316

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,782

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,701
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,767
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,878

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ribeirão do Pavão

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.