Salmourão
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Salmourão | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Salmourão tại São Paulo | |
| Vị trí Salmourão tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Rubiácea, Guararapes, Inúbia Paulista và Osvaldo Cruz |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 600 km |
| Thành lập | junho de 1942 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Sandra Isabel Parra Martinez Lima (PFL) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 172,745 km2 (66,697 mi2) |
| Độ cao | 461 m (1,512 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,748 |
| • Mật độ | 25,2/km2 (65/mi2) |
| Tên cư dân | salmoroense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,734 (PNUD/2000) |
Salmourão là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º37'27" độ vĩ nam và kinh độ 50º51'38" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 461 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.370 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.401
- Urbana: 3.561
- Rural: 840
- Homens: 2.241
- Mulheres: 2.160
Mật độ dân số (người/km²): 25,48
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,17
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,03
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,26
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 81,52%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,734
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,650
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,751
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,801
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.