Bước tới nội dung

Cordeirópolis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cordeirópolis
  Thành phố của Brasil  
Hiệu kỳ của Cordeirópolis
Hiệu kỳ
Vị trí Cordeirópolis tại São Paulo
Vị trí Cordeirópolis tại São Paulo
Cordeirópolis trên bản đồ Brasil
Cordeirópolis
Cordeirópolis
Vị trí Cordeirópolis tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhNorte: Araras;
Leste: Limeira;
Sul: Iracemápolis;
Oeste: Santa Gertrudes
Khoảng cách đến thủ phủ bang160,5 km
Thành lập30 tháng 3 năm 1886
Chính quyền
  Thị trưởngCarlos Cezar Tamiazo (PPS)
Diện tích
  Tổng cộng137,337 km2 (53,026 mi2)
Độ cao668 m (2,192 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
  Tổng cộng20,445
  Mật độ151,0/km2 (391/mi2)
Tên cư dâncordeiropolense
Mã điện thoại19
HDI0,835 (PNUD/2000)

Cordeirópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º28'55" độ vĩ nam và kinh độ 47º27'24" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 668 m. Dân số năm 2004 ước tính là 19.773 người. Đô thị này có diện tích 137,3 km².

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 17.591

  • Dân số thành thị: 16.068
  • Dân số nông thôn: 1.523
  • Nam giới: 8.795
  • Nữ giới: 8.796

Mật độ dân số (người/km²): 128,12

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,06

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,82

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,06

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 93,28%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,835

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,759
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,864
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,881

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày truy cập=|ngày= (trợ giúp)