Cordeirópolis
Giao diện
| Cordeirópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Cordeirópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Cordeirópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Norte: Araras; Leste: Limeira; Sul: Iracemápolis; Oeste: Santa Gertrudes |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 160,5 km |
| Thành lập | 30 tháng 3 năm 1886 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Carlos Cezar Tamiazo (PPS) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 137,337 km2 (53,026 mi2) |
| Độ cao | 668 m (2,192 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 20,445 |
| • Mật độ | 151,0/km2 (391/mi2) |
| Tên cư dân | cordeiropolense |
| Mã điện thoại | 19 |
| HDI | 0,835 (PNUD/2000) |
Cordeirópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º28'55" độ vĩ nam và kinh độ 47º27'24" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 668 m. Dân số năm 2004 ước tính là 19.773 người. Đô thị này có diện tích 137,3 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 17.591
- Dân số thành thị: 16.068
- Dân số nông thôn: 1.523
- Nam giới: 8.795
- Nữ giới: 8.796
Mật độ dân số (người/km²): 128,12
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,06
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,82
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,06
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 93,28%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,835
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,759
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,864
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,881
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)