Bauru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Município de Bauru
Calçadão da Rua Batista de Carvalho
"Cidade sem limites"
Huy hiệu de Bauru
Cờ de Bauru
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 1 tháng 8
Thành lập 1896
Nhân xưng bauruense
Khẩu hiệu Custus vigilat
"Sentinela alerta"
Prefeito(a) José Gualberto Angerami (sem partido)
Vị trí
Vị trí của Bauru
22° 18' 54" S 49° 03' 39" O22° 18' 54" S 49° 03' 39" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Bauru
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Arealva, Reginópolis, Piratininga, Agudos, Pederneiras e Avaí
Khoảng cách đến thủ phủ 345 kilômét
Địa lý
Diện tích 673,488 km²
Dân số 347.601 Người (SP: 17º) - est. IBGE/2007 [1]
Mật độ 516,1 Người/km²
Cao độ 526 mét
Khí hậu nhiệt đới de altitude Aw
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,825 (SP: 47°) - Bản mẫu:Elevado PNUD/2000
GDP R$ 4.092.183 mil (BR: 76º) - IBGE/2005 [2]
GDP đầu người R$ 11.676,00 IBGE/2005 [2]

Bauru là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này được lập năm 1896. Bauru nằm trên địa hình có độ cao 526 m, diện tích 673,5 km², dân số 347.601 người, mật độ dân số: 516,2 người/km²).[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 316.064

  • Thành thị: 310.442
  • Nông thôn: 5.622
  • Nam giới: 154.435
  • Nữ giới: 161.629

Mật độ dân số (người/km²): 469,29

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 17,32

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,46

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,11

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 94,76%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,825

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Estimativas / Contagem da População 2007”. Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 14 tháng 11 năm 2007. Truy cập 18 tháng 07 năm 2008. 
  2. ^ a ă “Produto Interno Bruto dos Municípios 2002-2005” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 19 tháng 12 năm 2007. Truy cập 18 tháng 7 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]