Jales
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Jales | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Jales tại São Paulo | |
| Vị trí Jales tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 585 km |
| Thành lập | 1941 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Humberto Parini (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 368,757 km2 (142,378 mi2) |
| Độ cao | 478 m (1,568 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 49,681 |
| • Mật độ | 134,9/km2 (349/mi2) |
| Tên cư dân | jalesense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,804 (PNUD/2000) |
Jales là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. ô thị này nằm ở vĩ độ 20º16'08" độ vĩ nam và kinh độ 50º32'45" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 478 m. Dân số năm 2004 ước tính là 48.659 người.
Đô thị này có diện tích 368,757 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 46.186
- Dân số thành thị: 42.339
- Dân số nông thôn: 3.847
- Nam giới: 22.867
- Nữ giới: 23.319
Mật độ dân số (người/km²): 125,23
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,17
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,15
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,96
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,92%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,804
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,741
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,786
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,884
(Nguồn: IPEADATA)
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang mạng của đô thị Lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2018 tại Wayback Machine
- Jales trên WikiMapia
Bài viết địa lý liên quan đến bang São Paulo, Brasil này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.