Piedade

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Piedade
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Piedade
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 20 tháng 5 năm 1840
Nhân xưng piedadense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) José Tadeu de Resende (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Piedade
23° 42' 43" S 47° 25' 40" O23° 42' 43" S 47° 25' 40" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Macro Metropolitana Paulista
Microrregião Piedade
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Votorantim, Pilar do Sul, Salto de Pirapora, Tapiraí e Ibiúna
Khoảng cách đến thủ phủ 100 kilômét
Địa lý
Diện tích 745,536 km²
Dân số 49.607 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 73,7 Người/km²
Cao độ 781 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,757 PNUD/2000
GDP R$ 372.134.311,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 7.054,41 IBGE/2003

Piedade là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º42'43" độ vĩ nam và kinh độ 47º25'40" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 781 m. Dân số năm 2004 ước tính là 53.492 người (IBGE).Đô thị này có diện tích 745,52 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 50.131

  • Thành thị: 22.057
  • Nông thôn: 28.074
  • Nam giới: 26.311
  • Nữ giới: 23.820

Mật độ dân số (người/km²): 67,24

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,62

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,81

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,39

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,15%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,757

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,712
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,747
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,811

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]