Quatá
Giao diện
| Quatá | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Quatá tại São Paulo | |
| Vị trí Quatá tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Paraguaçu Paulista, João Ramalho, Tupã, Borá, Quintana, Bastos |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 498 km |
| Thành lập | Bản mẫu:Dni |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Marcelo de Souza Pecchio (PDT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 652,744 km2 (252,026 mi2) |
| Độ cao | 550 m (1,800 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 12,467 |
| • Mật độ | 18,3/km2 (47/mi2) |
| Tên cư dân | quataense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,792 (PNUD/2000) |
Quatá là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º14'51" độ vĩ nam và kinh độ 50º41'54" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 550 m. Dân số năm 2004 ước tính là 11.807 người.
- Các đô thị giáp ranh
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 11.655
- Đô thị: 10.548
- Nông thôn: 1.107
- Nam giới: 5.793
- Nữ giới: 5.862
Mật độ dân số (người/km²): 17,86
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 12,40
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,19
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,17
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,45%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,792
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,706
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,803
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,868
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.