Jaboticabal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jaboticabal
—  Municipality  —
The Municipality of Jaboticabal
Sanctuary in Jaboticabal Square
Sanctuary in Jaboticabal Square
Cờ hiệu của Jaboticabal
Cờ hiệu
Ấn chương chính thức của Jaboticabal
Ấn chương
Khẩu hiệu: Bandeirantum Ager
Vị trí của Jaboticabal
Jaboticabal trên bản đồ Brasil
Jaboticabal
Jaboticabal
Vị trí của Jaboticabal
Tọa độ: 21°15′17″N 48°19′20″T / 21.25472°N 48.32222°T / -21.25472; -48.32222
Country Brasil
State São Paulo
Mesoregion Ribeirão Preto
Microregion Jaboticabal
Chính quyền
 • Mayor José Carlos Hori (PPS)
Diện tích
 • Municipality 706,499 km2 (272,781 mi2)
Độ cao 605 m (1,985 ft)
Dân số (2010)
 • Vùng đô thị 71.662
Tên cư dân Jaboticabalenses
HDI (2000) 0.855 – high
Trang web Website chính thức

Jaboticabal là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º15'17" độ vĩ nam và kinh đô là 48º19'20" đô kinh tây, trên độ cao 605 mét. Dân số năm 2004 là 71.654 người.

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 67.408

  • Thành thị: 63.840
  • Nông thôn: 3.568
  • Nam giới: 33.063
  • Nữ giới: 34.345

Mật độ dân số (người/km²): 95,38

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 13,67

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,43

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,17

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,60%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,815

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]