Motuca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Motuca
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Motuca
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 20 tháng 1
Thành lập 1892
Nhân xưng motuquense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Hamilton Falvo
Vị trí
Vị trí của Motuca
21° 30' 28" S 48° 09' 03" O21° 30' 28" S 48° 09' 03" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Araraquara
Microrregião Araraquara
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 229,426 km²
Dân số 4.618 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 18,7 Người/km²
Cao độ 618 mét
Khí hậu tropical Aw
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,761 PNUD/2000
GDP R$ 192.014.501,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 46.832,81 IBGE/2003

Motuca là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º30'29" độ vĩ nam và kinh độ 48º09'04" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 618 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.164 người. Đô thị Motuca được lập ngày 20 tháng 1 năm 1990. Đô thị này có diện tích 229,4 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 3.871

  • Dân số thành thị: 2.446
  • Dân số nông thôn: 1.425
  • Nam giới: 1.991
  • Nữ giới: 1.880

Mật độ dân số (người/km²): 16,87

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 15,63

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,34

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,37

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,22%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,761

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,681
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,772
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,831

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.