Porto Feliz
Giao diện
| Porto Feliz | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Porto Feliz tại São Paulo | |
| Vị trí Porto Feliz tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Itu, Sorocaba, Elias Fausto, Capivari, Rafard, Tietê, Boituva và Iperó |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 112 km |
| Thành lập | 13 tháng 10 năm 1797 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Claudio Maffei |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 556,563 km2 (214,890 mi2) |
| Độ cao | 523 m (1,716 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 47,774 |
| • Mật độ | 93,2/km2 (241/mi2) |
| Tên cư dân | portofelicense |
| Mã điện thoại | 15 |
| HDI | 0,800 (PNUD/2000) |
Porto Feliz là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º12'53" độ vĩ nam và kinh độ 47º31'26" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 523 m. Dân số năm 2004 ước tính là 49 915 người.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
- Tổng dân số: 45.514
- Dân số thành thị: 36.604
- Dân số nông thôn: 8.910
- Nam giới: 22.827
- Nữ giới: 22.687
- Mật độ dân số (người/km²): 81,79
- Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,04
- Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,03
- Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,97
- Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,59%
- Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,800
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,719
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,817
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,864
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Site oficial da prefeitura Lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2022 tại Wayback Machine
- Porto Feliz trên WikiMapia
- Site da cidade