Cosmópolis
Giao diện
| Cosmópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Praça dos Ferroviários | |
Vị trí Cosmópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Cosmópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Vùng đô thị | Campinas |
| Thành phố giáp ranh | Artur Nogueira, Holambra, Paulínia, Americana và Limeira |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 130 km. km |
| Thành lập | 30 tháng 11 năm 1944 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Pivatto (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 154,730 km2 (59,742 mi2) |
| Độ cao | 652 m (2,139 ft) |
| Dân số (ước tính của IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 57,951 |
| • Mật độ | 326,5/km2 (846/mi2) |
| Tên cư dân | cosmopolense |
| Mã điện thoại | 19 |
| HDI | 0,799 (PNUD/2000) |
Cosmópolis là một đô thị tại bang São Paulo. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º38'45" độ vĩ nam và kinh độ 47º11'46" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 652 m. Dân số năm 2004 ước tính là 128 638 người. Đô thị này có diện tích 154,70 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 137.973
- Dân số thành thị: 136.164
- Dân số nông thôn: 1.809
- Nam giới: 72.215
- Nữ giới: 62.140
Mật độ dân số: 286,72 người/km²
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi: 14,08 trên 1 triệu
Tuổi thọ bình quân: 72,20 tuổi
Tỷ lệ sinh: 2,26 số trẻ trên mỗi bà mẹ
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,95%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,799
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,726
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,787
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,884
(Nguồn: IPEADATA)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cosmópolis.
Bản mẫu:Região Metropolitana de Campinas
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)