Sarutaiá

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Município de Sarutaiá
Vista da cidade
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập Bản mẫu:Ani
Nhân xưng sarutaiense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Isnar Freschi Soares
Vị trí
Vị trí của Sarutaiá
23° 16' 22" S 49° 28' 48" O23° 16' 22" S 49° 28' 48" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Assis
Microrregião Ourinhos
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Piraju - Timburi - Tejupá - Fartura
Khoảng cách đến thủ phủ 326 kilômét
Địa lý
Diện tích 141,511 km²
Dân số 3.789 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 30,2 Người/km²
Cao độ 756 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,719 PNUD/2000
GDP R$ 18.630.076,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 4.627,44 IBGE/2003

Sarutaiá là một đô thị ở về phía tây nam bang São Paulo. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º16'23" độ vĩ nam và kinh độ 49º28'49" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 756 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.106 người.

Igreja

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này có diện tích 141,511 km².

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]