Sales Oliveira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Sales Oliveira
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Sales Oliveira
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 22 tháng 5
Thành lập 1 tháng 1 năm 1945
Nhân xưng salense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) João Jeremias Garcia Neto (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Sales Oliveira
20° 46' 19" S 47° 50' 16" O20° 46' 19" S 47° 50' 16" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Ribeirão Preto
Microrregião São Joaquim da Barra
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Morro Agudo, Orlândia, Nuporanga, Batatais, JardinópolisPontal
Khoảng cách đến thủ phủ 381 kilômét
Địa lý
Diện tích 303,752 km²
Dân số 8.149 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 34,8 Người/km²
Cao độ 730 mét
Khí hậu Tropical
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,819 PNUD/2000
GDP R$ 126.360.462,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 12.633,52 IBGE/2003

Sales Oliveira là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º46'19" độ vĩ nam và kinh độ 47º50'17" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 730 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10 194 người.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra - 2007

Độ cao: 730 m

Dân số: 8.623 người

Tổng diện tích: 304,6 km²

Mật độ dân số: 28,31 người/km²

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 9,86

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,80

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,17

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,40%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,819

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,735
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,830
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,892

(Nguồn: IPEADATA)

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]