Igarapava
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Igarapava | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Igarapava tại São Paulo | |
| Vị trí Igarapava tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Aramina,Buritizal,Pedregulho e Rifaina(SP); Uberaba, Delta e Conquista (MG) |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 437 km |
| Thành lập | 22 tháng 5 năm 1842 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Francisco Tadeu Molina |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 467,112 km2 (180,353 mi2) |
| Độ cao | 576 m (1,890 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 28,038 |
| • Mật độ | 61,2/km2 (159/mi2) |
| Tên cư dân | igarapavense |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,790 (PNUD/2000) |
Igarapava là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º02'18" độ vĩ nam và kinh độ 47º44'49" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 576 m. Dân số năm 2004 ước tính là 27.773 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 25.925
- Dân số thành thị: 24.037
- Dân số nông thôn: 1.888
- Nam giới: 12.762
- Nữ giới: 13.163
Mật độ dân số (người/km²): 55,50
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,48
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,89
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,07
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,00%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,790
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,719
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,765
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,886
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết địa lý liên quan đến bang São Paulo, Brasil này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.