Pirangi
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pirangi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pirangi tại São Paulo | |
| Vị trí Pirangi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bebedouro, Taiaçu, Vista Alegre do Alto, Ariranha, Palmares Paulista, Paraíso và Monte Azul Paulista |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 390 km km |
| Thành lập | 3 tháng 8 de 1895 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Luiz Carlos de Moraes |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 215,791 km2 (83,317 mi2) |
| Độ cao | 538 m (1,765 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 10,744 |
| • Mật độ | 47,1/km2 (122/mi2) |
| Tên cư dân | pirangiense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,779 (PNUD/2000) |
Pirangi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º05'29" độ vĩ nam và kinh độ 48º39'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 538 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10.126 người. Đô thị này có diện tích 216,48 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 10.038
- Thành thị: 8.687
- Nông thôn: 1.351
- Nam giới: 5.150
- Nữ giới: 4.888
Mật độ dân số (người/km²): 46,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,67
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,43
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,05
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,21%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,704
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,791
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,843
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.