Itaporanga, São Paulo
Giao diện
| Itaporanga | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Abadia Cisterciense N Senhora Sta Cruz | |
Vị trí Itaporanga tại São Paulo | |
| Vị trí Itaporanga tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Riversul, Itaberá, Coronel Macedo, Barão de Antonina, Fartura, Santana do Itararé-PR |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 291,1 km |
| Thành lập | 21 tháng 8 de 1845 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Hernani Camargo (PHS) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 507,737 km2 (196,038 mi2) |
| Độ cao | 589 m (1,932 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 14,752 |
| • Mật độ | 28,2/km2 (73/mi2) |
| Tên cư dân | itaporanguense |
| Mã điện thoại | 15 |
| HDI | 0,709 (PNUD/2000) |
Itaporanga là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 14.354
- Thành thị: 9.931
- Nông thôn: 4.423
- Nam giới: 7.241
- Nữ giới: 7.113
Mật độ dân số (người/km²): 28,26
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 29,34
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 65,27
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,45
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,02%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,709
- Chỉ số phát triển con người (thu nhập): 0,641
- Chỉ số phát triển con người (tuổi thọ): 0,671
- Chỉ số phát triển con người (giáo dục): 0,816
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.