Bước tới nội dung

Nazaré Paulista

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nazaré Paulista
  Thành phố của Brasil  
Hiệu kỳ của Nazaré Paulista
Hiệu kỳ
Vị trí Nazaré Paulista tại São Paulo
Vị trí Nazaré Paulista tại São Paulo
Nazaré Paulista trên bản đồ Brasil
Nazaré Paulista
Nazaré Paulista
Vị trí Nazaré Paulista tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhBom Jesus dos Perdões, Guarulhos, Igaratá, Mairiporã, Atibaia, Piracaia e Santa Isabel.
Khoảng cách đến thủ phủ bang90 km
Thành lập1676
Chính quyền
  Thị trưởngMário Antônio Pinheiro
Diện tích
  Tổng cộng326,542 km2 (126,079 mi2)
Độ cao845 m (2,772 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
  Tổng cộng15,168
  Mật độ50,3/km2 (130/mi2)
Mã điện thoại11
HDI0,746 (PNUD/2000)

Nazaré Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º10'52" độ vĩ nam và kinh độ 46º23'42" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 845 m. Dân số năm 2004 ước tính là 15.815 người.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 14.410

  • Dân số thành thị: 5.830
  • Dân số nông thôn: 8.580
  • Nam giới: 7.427
  • Nữ giới: 6.983

Mật độ dân số (người/km²): 44,12

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,80

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,73

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,47

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,82%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,746

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,666
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,762
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,810

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi

[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.