Pirajuí
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pirajuí | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pirajuí tại São Paulo | |
| Vị trí Pirajuí tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bauru, Lins, Reginópolis, Balbinos, Presidente Alves, Uru |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 400 km |
| Thành lập | 1915 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Jardel de Araújo (PFL) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 819,432 km2 (316,384 mi2) |
| Độ cao | 468 m (1,535 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 22,014 |
| • Mật độ | 25,7/km2 (67/mi2) |
| Tên cư dân | pirajuiense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,779 (PNUD/2000) |
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º59'55" độ vĩ nam và kinh độ 49º27'26" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 468 m. Dân số năm 2004 ước tính là 20.745 người. Đô thị này có diện tích 821,68 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 20.095
- Thành thị: 16.267
- Nông thôn: 3.828
- Nam giới: 10.714
- Nữ giới: 9.381
Mật độ dân số (người/km²): 24,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,67
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,79
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,14
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,18%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,709
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,763
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,866
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.