Marinópolis
Giao diện
| Marinópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Marinópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Marinópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 14 tháng 7 de 1953 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Valter Aparecido Marquesini |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 78,095 km2 (30,153 mi2) |
| Độ cao | 408 m (1,339 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,163 |
| • Mật độ | 29,1/km2 (75/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,740 (PNUD/2000) |
Marinópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º26'26" độ vĩ nam và kinh độ 50º49'23" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 408 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.250 người. Đô thị này có diện tích 78,1 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.195
- Dân số thành thị: 1.647
- Dân số nông thôn: 548
- Nam giới: 1.130
- Nữ giới: 1.065
Mật độ dân số (người/km²): 28,10
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,96
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,64
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,16
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 82,06%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,740
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,649
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,761
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,810
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.