Santa Gertrudes
Giao diện
| Santa Gertrudes | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Santa Gertrudes tại São Paulo | |
| Vị trí Santa Gertrudes tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bắc/Tây: Sông Claro; Nam: Iracemápolis Đông: Araras và Cordeirópolis. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 167 km |
| Thành lập | 16 tháng 8 de 1952 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Valtimir Ribeirão (PMDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 97,694 km2 (37,720 mi2) |
| Độ cao | 595 m (1,952 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 20,568 |
| • Mật độ | 203,8/km2 (528/mi2) |
| Tên cư dân | gertrudense |
| Mã điện thoại | 19 |
| Thành phố kết nghĩa | Novellara, São José do Mantimento |
| HDI | 0,782 (PNUD/2000) |
Santa Gertrudes là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º27'24" độ vĩ nam và kinh độ 47º31'49" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 595 m. Dân số năm 2004 ước tính là 18.687 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 15.906
- Urbana: 15.528
- Rural: 378
- Homens: 8.101
- Mulheres: 7.805
Mật độ dân số (người/km²): 162,80
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,44
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,57
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,15
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,14%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,782
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,717
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,793
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,835
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.