Jaci
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Jaci | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Jaci tại São Paulo | |
| Vị trí Jaci tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Marcio Rodrigues de Souza |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 144,441 km2 (55,769 mi2) |
| Độ cao | 545 m (1,788 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 5,427 |
| • Mật độ | 33,0/km2 (85/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,781 (PNUD/2000) |
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º52'56" độ vĩ nam và kinh độ 49º34'12" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 545 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.568 người. Đô thị này có diện tích 144,4 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 5.117
- Dân số thành thị: 3.973
- Dân số nông thôn: 1.144
- Nam giới: 2.135
- Nữ giới: 1.982
Mật độ dân số (người/km²): 28,51
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,39
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,81
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,88
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,42%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,781
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,701
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,813
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,829
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.