Pradópolis
Giao diện
| Pradópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pradópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Pradópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antônio Carlos Campos Rossi (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 167,202 km2 (64,557 mi2) |
| Độ cao | 538 m (1,765 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 16,287 |
| • Mật độ | 90,7/km2 (235/mi2) |
| Tên cư dân | pradopolense |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,798 (PNUD/2000) |
Pradópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º21'34" độ vĩ nam và kinh độ 48º03'56" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 538 m. Dân số năm 2004 ước tính là 14.473 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 12.912
- Thành thị: 11.875
- Nông thôn: 1.037
- Nam: 6.559
- Nữ: 6.353
Mật độ dân số (người/km²): 77,22
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,91
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,48
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,16
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,50%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,798
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,713
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,808
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,872
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]- Sông Moji-Guaçu
- Ribeirão da Onça
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Página da Cidade Lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2010 tại Wayback Machine