Espírito Santo do Pinhal
Giao diện
| Espírito Santo do Pinhal | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Khẩu hiệu: Rumo Certo | |
Vị trí Espírito Santo do Pinhal tại São Paulo | |
| Vị trí Espírito Santo do Pinhal tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | São João da Boa Vista, Aguaí, Mogi-Guaçu, Estiva Gerbi, Itapira, Santo Antônio do Jardim, Jacutinga, Albertina. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 202 km |
| Thành lập | 1849 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Paulo Klinger Costa (PP) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 390,413 km2 (150,739 mi2) |
| Độ cao | 870 m (2,850 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 42,128 |
| • Mật độ | 109,9/km2 (285/mi2) |
| Tên cư dân | pinhalense |
| Mã điện thoại | 19 |
| HDI | 0,808 (PNUD/2000) |
Espírito Santo do Pinhal là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º06'57" độ vĩ nam và kinh độ 46º40'58" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 870 m. Dân số năm 2005 ước tính 42.549 người. Đô thị này có diện tích 390,4 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 40.480
- Dân số thành thị: 34.753
- Dân số nông thôn: 5.727
- Nam giới: 20.039
- Nữ giới: 20.441
Mật độ dân số (người/km²): 103,69
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,12
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,98
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,01
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,62%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,125
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,150
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,955
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,001
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- História de Espírito Santo do Pinhal Lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2012 tại Wayback Machine
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.