Bước tới nội dung

Rio Grande da Serra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rio Grande da Serra
  Thành phố của Brasil  
Hiệu kỳ của Rio Grande da Serra
Hiệu kỳ
Vị trí Rio Grande da Serra tại São Paulo
Vị trí Rio Grande da Serra tại São Paulo
Rio Grande da Serra trên bản đồ Brasil
Rio Grande da Serra
Rio Grande da Serra
Vị trí Rio Grande da Serra tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Vùng đô thịSão Paulo
Thành phố giáp ranhNorte/Oeste: Ribeirão Pires;
Leste: Suzano;
Sul/Sudeste: Santo André.
Khoảng cách đến thủ phủ bang40 km
Thành lập21 tháng 3 năm 1965
Chính quyền
  Thị trưởngAdler Alfredo Jardim Teixeira (PSDB)
Diện tích
  Tổng cộng36,671 km2 (14,159 mi2)
Độ cao780 m (2,560 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
  Tổng cộng41,215
  Mật độ1,156,4/km2 (2,995/mi2)
Tên cư dânriogranserrense, serrano rio-grandense
Múi giờUTC-3, UTC-2
Mã điện thoại11
HDI0,764 (PNUD/2000)

Rio Grande da Serra là một đô thị tại bang São Paulo, Brasil. Rio Grande da Serra được thành lập ngày 21 tháng 3 năm 1965. Đô thị này có diện tích 36,671 km², dân số năm 2007 là 39.270 người, mật độ dân số người/km². Đây là một đô thị thành phần của vùng đô thị São Paulo. Đô thị này cách thủ phủ bang São Paulo 40 km, nằm ở độ cao 780 m. Khí hậu ở đây bán nhiệt đới. Theo thống kê năm 2000, đô thị này có chỉ số phát triển con người là 0,764, tỷ lệ biết đọc biết viết là 91,58, tuổi thọ bình quân là 69,93 năm.

Các đô thị giáp ranh

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này giáp các đô thị sau: Ribeirão Pires, Suzano, Santo André.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 37.091

  • Urbana: 37.091
  • Rural: 0
  • Homens: 18.467
  • Mulheres: 18.624

Mật độ dân số (người/km²): 1010,65

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,38

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,93

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,40

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,58%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,764

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,654
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,749
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,890

(Nguồn: IPEA DATA)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]